Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destruction

/dis'trʌkʃn/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2685

Nghĩa thường dùng

sự phá hủy danh từ

“The destruction caused by the storm was severe.”Sự phá hủy do bão gây ra là rất nghiêm trọng.

Biến thể từ destructions số nhiều
Đồng nghĩa ruindevastationdemolition
Trái nghĩa constructioncreation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

destruction

/dis'trʌkʃn/

danh từ

  • sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt; tình trạng bị tàn phá, tình trạng bị tiêu diệt
  • nguyên nhân huỷ diệt, nguyên nhân suy vi; nguyên nhân gây ra cái chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the termination of something by causing so much damage to it that it cannot be repaired or no longer exists n. an event (or the result of an event) that completely destroys something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...