Kho từ › Khách sạn và nhà hàng › safe

safe

A2 n. 📁 Khách sạn và nhà hàng EVU-PI
két sắt an toàn (đựng đồ giá trị)
UK /seɪf/ · US /seɪf/
Keep your passport and money in the room safe.
→ Hãy cất hộ chiếu và tiền trong két an toàn của phòng.
Collocations
a room safeput something in the safe
Danh từ: hộp/két khoá chắc để giữ tiền và đồ quý. "Safe" cũng là tính từ "an toàn".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...