Từ vựng A2

Chủ đề Khách sạn và nhà hàng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

safe

/seɪf/ A2

Nghĩa

két sắt an toàn (đựng đồ giá trị) n.

Định nghĩa · A secure place for storing valuable items.

“Keep your passport and money in the room safe.”Hãy cất hộ chiếu và tiền trong két an toàn của phòng.

Ghi chú · Danh từ: hộp/két khoá chắc để giữ tiền và đồ quý. "Safe" cũng là tính từ "an toàn".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...