air conditioning
/ˈeə kənˌdɪʃənɪŋ/ A2
Nghĩa
điều hoà không khí
n.
Định nghĩa · A system that cools or warms the air.
“The air conditioning kept the room cool in the summer heat.”Điều hoà giữ cho phòng mát mẻ giữa cái nóng mùa hè.
Cụm hay dùng
turn on the air conditioning
Họ từ
air-conditioned (adj.)
Ghi chú · Viết tắt thân mật là "air con" hoặc "AC". Tính từ: "an air-conditioned room" (phòng có điều hoà).