Từ vựng A2

Chủ đề Khách sạn và nhà hàng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

air conditioning

/ˈeə kənˌdɪʃənɪŋ/ A2

Nghĩa

điều hoà không khí n.

Định nghĩa · A system that cools or warms the air.

“The air conditioning kept the room cool in the summer heat.”Điều hoà giữ cho phòng mát mẻ giữa cái nóng mùa hè.

Ghi chú · Viết tắt thân mật là "air con" hoặc "AC". Tính từ: "an air-conditioned room" (phòng có điều hoà).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...