| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/hɑːt/
|
n. |
hình trái tim
She drew a little purple heart next to her name.
Cô ấy vẽ một trái tim nhỏ màu tím cạnh tên mình.
Chi tiết Hình trái tim. "heart" cũng nghĩa quả tim trong cơ thể.
|
— |
|
/fəˈsɪlətiz/
|
n. |
tiện nghi, cơ sở vật chất
The hotel has great facilities, including a pool and a gym.
Khách sạn có tiện nghi tuyệt vời, gồm cả bể bơi và phòng tập.
Chi tiếtCụm hay dùnghotel facilitiessports facilities
Họ từfacility (n. sing.)
Thường dùng số nhiều "facilities" cho các dịch vụ, thiết bị phục vụ khách (bể bơi, wifi, chỗ đỗ xe...).
|
— |
|
/ˈruːm ˌsɜːvɪs/
|
n. |
dịch vụ phòng (mang đồ ăn/uống tới phòng)
We were tired, so we ordered dinner from room service.
Chúng tôi mệt nên gọi bữa tối qua dịch vụ phòng.
Chi tiếtCụm hay dùngorder room service24-hour room service
Dịch vụ khách sạn mang đồ ăn, thức uống lên tận phòng cho khách.
|
— |
|
/ˈɪntənet ˌækses/
|
n. |
(dịch vụ) truy cập Internet
All rooms have free Internet access.
Tất cả các phòng đều có truy cập Internet miễn phí.
Chi tiếtCụm hay dùngfree Internet accesshigh-speed Internet access
"Access" = quyền/khả năng dùng. Ở đây là việc được kết nối Internet.
|
— |
|
/ˈeə kənˌdɪʃənɪŋ/
|
n. |
điều hoà không khí
The air conditioning kept the room cool in the summer heat.
Điều hoà giữ cho phòng mát mẻ giữa cái nóng mùa hè.
Chi tiếtCụm hay dùngturn on the air conditioning
Họ từair-conditioned (adj.)
Viết tắt thân mật là "air con" hoặc "AC". Tính từ: "an air-conditioned room" (phòng có điều hoà).
|
— |
|
/ˈpɑːkɪŋ/
|
n. |
chỗ đỗ xe; việc đỗ xe
Does the hotel have free parking for guests?
Khách sạn có chỗ đỗ xe miễn phí cho khách không?
Chi tiếtCụm hay dùngfree parkinga parking space
Họ từpark (v.)
Danh từ không đếm được, chỉ nơi/việc đỗ xe. Động từ "park" = đỗ xe.
|
— |
|
/ˈsɪŋɡl/
|
n. |
phòng đơn (cho một người)
I booked a single room because I was travelling alone.
Tôi đặt một phòng đơn vì tôi đi du lịch một mình.
Chi tiếtCụm hay dùnga single rooma single bed
"A single (room)" = phòng cho một người. Trái với "double" (phòng đôi).
|
— |
|
/ˈdʌbl/
|
adj. |
đúp, gấp đôi (đọc chữ số lặp)
The code is double four, seven — that's four four seven.
Mã là "double four seven" — tức là bốn bốn bảy (447).
Chi tiết Khi hai chữ số giống nhau đứng cạnh, đọc "double": 44 = "double four".
|
— |
|
/twɪn/
|
n. |
phòng hai giường (đơn)
The friends shared a twin room with two separate beds.
Hai người bạn ở chung một phòng hai giường riêng biệt.
Chi tiếtCụm hay dùnga twin room
Phòng cho hai người với HAI giường riêng. Khác "double" (một giường lớn).
|
— |
|
/ˈsætəlaɪt ˌtiːˈviː/
|
n. |
truyền hình vệ tinh (nhiều kênh)
The room had satellite TV with channels in many languages.
Phòng có truyền hình vệ tinh với các kênh bằng nhiều thứ tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùngsatellite TV
"Satellite" = vệ tinh. TV thu qua vệ tinh nên có nhiều kênh từ các nước khác nhau.
|
— |
|
/ˈmɪni bɑː/
|
n. |
tủ lạnh mini (trong phòng khách sạn)
Drinks from the mini-bar are usually very expensive.
Đồ uống trong tủ lạnh mini thường rất đắt.
Chi tiếtCụm hay dùngthe mini-bar
Tủ lạnh nhỏ trong phòng, chứa đồ uống và đồ ăn nhẹ (thường tính thêm tiền).
|
— |
|
/seɪf/
|
n. |
két sắt an toàn (đựng đồ giá trị)
Keep your passport and money in the room safe.
Hãy cất hộ chiếu và tiền trong két an toàn của phòng.
Chi tiếtCụm hay dùnga room safeput something in the safe
Danh từ: hộp/két khoá chắc để giữ tiền và đồ quý. "Safe" cũng là tính từ "an toàn".
|
— |
|
/əˈveɪləbl/
|
adj. |
rảnh, sẵn sàng (để gặp/phỏng vấn); có sẵn
I am available for an interview any afternoon next week.
Tôi có thể sắp xếp phỏng vấn vào bất kỳ buổi chiều nào tuần sau.
Chi tiếtĐồng nghĩafree
Cụm hay dùngavailable for interview
Họ từavailability (n.)
Trong thư xin việc: "available for interview" = rảnh để phỏng vấn. Cũng nghĩa "có sẵn" cho hàng hoá.
|
— |
|
/ˌfʊli ˈbʊkt/
|
adj. |
kín chỗ, đã đặt hết
The hotel was fully booked during the festival.
Khách sạn kín phòng trong dịp lễ hội.
Chi tiếtCụm hay dùngfully bookedbe fully booked up
"Fully" = hoàn toàn; "booked" = đã được đặt. Nghĩa: hết phòng/hết bàn. Trái nghĩa "available".
|
— |
|
/ˌbʊk ə ˈruːm/
|
phr. |
đặt phòng
I booked a room for two nights in advance.
Tôi đã đặt phòng hai đêm từ trước.
Chi tiếtĐồng nghĩareserve a room
Cụm hay dùngbook a roombook in advance
Họ từbooking (n.)
"Book" (v.) = giữ chỗ trước. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "reserve".
|
— |
|
/ɪn ədˈvɑːns/
|
phr. |
trước, từ trước
Popular hotels get full quickly, so book in advance.
Khách sạn nổi tiếng nhanh hết phòng, nên hãy đặt trước.
Chi tiếtCụm hay dùngbook in advancepay in advancetwo weeks in advance
"In advance" = trước khi việc gì đó xảy ra. Ví dụ: "a week in advance" (trước một tuần).
|
— |
|
/ˌtʃek ˈɪn/
|
phr. v. |
nhận phòng, làm thủ tục vào (khách sạn)
We arrived early but couldn't check in until two o'clock.
Chúng tôi đến sớm nhưng phải đến hai giờ mới được nhận phòng.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck in at receptioncheck-in time
Đến khách sạn báo mình đã tới và lấy chìa khoá phòng. Trái nghĩa "check out" (trả phòng).
|
— |
|
/steɪ/
|
n. |
kỳ lưu trú, thời gian ở lại
We hope you enjoy your stay at our hotel.
Chúng tôi hy vọng quý khách có kỳ lưu trú vui vẻ tại khách sạn.
Chi tiếtCụm hay dùngenjoy your staya two-night stay
Họ từstay (v.)
Danh từ: khoảng thời gian bạn ở một nơi. Cũng là động từ "stay" (ở lại).
|
— |
|
/ˌtʃek ˈaʊt/
|
phr. v. |
trả phòng (thanh toán rồi rời đi)
Guests must check out before eleven in the morning.
Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck outcheck-out time
Thanh toán và rời khách sạn khi hết kỳ nghỉ. Trái nghĩa "check in".
|
— |
|
/rɪˈzɜːv/
|
v. |
đặt trước (phòng, bàn, vé...)
I'd like to reserve a table for four at seven o'clock.
Tôi muốn đặt một bàn cho bốn người vào bảy giờ.
Chi tiếtĐồng nghĩabook
Cụm hay dùngreserve a tablereserve a room
Họ từreservation (n.)
Đồng nghĩa với "book", nhưng trang trọng hơn một chút. Danh từ: "reservation".
|
— |
|
/rɪˈsepʃn/
|
n. |
quầy lễ tân, khu tiếp tân
Leave your key at reception when you go out.
Hãy gửi chìa khoá ở quầy lễ tân khi bạn ra ngoài.
Chi tiếtCụm hay dùngat receptionthe reception desk
Họ từreceptionist (n.)
Nơi ở sảnh khách sạn để nhận/trả phòng và hỏi thông tin. Người làm ở đó là "receptionist".
|
— |
|
/ˌbʊk ə ˈteɪbl/
|
phr. |
đặt bàn (ở nhà hàng)
Let's book a table for Saturday evening before it gets full.
Hãy đặt bàn cho tối thứ Bảy trước khi hết chỗ.
Chi tiếtĐồng nghĩamake a reservation
Cụm hay dùngbook a tablea table for two
Giữ chỗ trước ở nhà hàng. Cách nói khác: "make a reservation".
|
— |
|
/ˌθriː ˈkɔːs/
|
adj. |
(bữa ăn) ba món
The restaurant offers a three-course meal at a fixed price.
Nhà hàng phục vụ bữa ăn ba món với giá cố định.
Chi tiếtCụm hay dùnga three-course meal
"Course" = món trong bữa ăn. Bữa ba món gồm khai vị (starter), món chính (main course) và tráng miệng (dessert).
|
— |
|
/ɪnˈkluːd/
|
v. |
bao gồm, tính cả
The price includes a starter, a main course and a drink.
Giá đã bao gồm món khai vị, món chính và một đồ uống.
Chi tiếtCụm hay dùngthe price includesservice is included
Họ từincluded (adj.)including (prep.)
Nghĩa: có (điều gì) như một phần. Trái nghĩa "exclude". "Service included" = đã tính phí phục vụ.
|
— |
|
/ˈstɑːtə/
|
n. |
món khai vị
For a starter, I'll have the soup, please.
Món khai vị, cho tôi món súp nhé.
Chi tiếtĐồng nghĩaappetiser
Cụm hay dùnga starterfor a starter
Món nhỏ ăn đầu bữa, trước món chính. Anh-Mỹ gọi "appetizer".
|
— |
|
/ˌmeɪn ˈkɔːs/
|
n. |
món chính
For the main course, he chose grilled fish with rice.
Món chính, anh ấy chọn cá nướng ăn kèm cơm.
Chi tiếtCụm hay dùngthe main course
Món lớn nhất, quan trọng nhất của bữa ăn, sau món khai vị.
|
— |
|
/dɪˈzɜːt/
|
n. |
món tráng miệng
We had ice cream and fresh fruit for dessert.
Chúng tôi ăn kem và trái cây tươi làm món tráng miệng.
Chi tiếtCụm hay dùngfor desserta dessert menu
Món ngọt ăn cuối bữa. Chú ý viết 2 chữ "s"; đừng nhầm với "desert" /ˈdezət/ (sa mạc).
|
— |
|
/ˈsɜːvɪs/
|
n. |
phí phục vụ; sự phục vụ
The bill included a ten percent service charge.
Hoá đơn đã tính thêm mười phần trăm phí phục vụ.
Chi tiếtCụm hay dùngservice chargeservice is includedgood service
Ở nhà hàng, "service" có thể là phí phục vụ tính vào hoá đơn, hoặc cách nhân viên phục vụ khách.
|
— |
|
/tɪp/
|
n. |
lời khuyên hữu ích, mẹo
Here is a useful tip: keep your CV to two pages.
Đây là một mẹo hữu ích: giữ CV trong hai trang.
Chi tiếtĐồng nghĩapiece of advice
Một lời khuyên nhỏ, thiết thực. "Tip" còn nghĩa "tiền boa" và "đầu/mũi (của vật)" — ngữ cảnh quyết định.
|
— |
|
/ɑː juː ˌredi tə ˈɔːdə/
|
phr. |
Quý khách gọi món chưa ạ?
The waiter smiled and asked, "Are you ready to order?"
Người phục vụ mỉm cười và hỏi: "Quý khách gọi món chưa ạ?"
Chi tiếtCụm hay dùngready to order
Câu người phục vụ hỏi để biết khách đã chọn xong món chưa. "Order" (v.) = gọi món.
|
— |
|
/aɪl ˈhæv/
|
phr. |
Cho tôi..., tôi gọi/lấy (món)...
I'll have the fried chicken and a glass of orange juice.
Cho tôi món gà rán và một ly nước cam.
Chi tiếtCụm hay dùngI'll haveI'll have the...
Cách lịch sự để gọi món: "I'll have..." — KHÔNG dùng "I take". Ví dụ "I'll have the steak" (không nói "I take the steak").
|
— |
|
/ˌmɪkst ˈsæləd/
|
n. |
salad trộn (xà lách với rau củ khác)
The steak comes with chips and a mixed salad.
Món bít tết ăn kèm khoai tây chiên và salad trộn.
Chi tiếtCụm hay dùnga mixed salad
"Mixed" = trộn lẫn. Món rau sống gồm xà lách và nhiều rau củ khác.
|
— |
|
/ˌwel ˈdʌn/
|
adj. |
(bít tết) chín kỹ
I don't like blood in my steak, so I always ask for it well-done.
Tôi không thích bít tết còn máu nên luôn gọi loại chín kỹ.
Chi tiếtCụm hay dùnga well-done steakrare or well-done
Ba mức chín của bít tết: "rare" (tái) – "medium" (chín vừa) – "well-done" (chín kỹ).
|
— |
|
/ˈspɑːklɪŋ/
|
adj. |
(nước) có ga
Would you like still or sparkling water?
Quý khách muốn nước lọc hay nước có ga ạ?
Chi tiếtCụm hay dùngsparkling waterstill or sparkling
"Sparkling" = có ga (nhiều bọt). Trái nghĩa "still" (nước lọc, không ga).
|
— |
Đang tải...