Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng)

34 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/hɑːt/
n.
hình trái tim
She drew a little purple heart next to her name.
Cô ấy vẽ một trái tim nhỏ màu tím cạnh tên mình.
Chi tiết
Hình trái tim. "heart" cũng nghĩa quả tim trong cơ thể.
/fəˈsɪlətiz/
n.
tiện nghi, cơ sở vật chất
The hotel has great facilities, including a pool and a gym.
Khách sạn có tiện nghi tuyệt vời, gồm cả bể bơi và phòng tập.
Chi tiết
Cụm hay dùnghotel facilitiessports facilities
Họ từfacility (n. sing.)
Thường dùng số nhiều "facilities" cho các dịch vụ, thiết bị phục vụ khách (bể bơi, wifi, chỗ đỗ xe...).
/ˈruːm ˌsɜːvɪs/
n.
dịch vụ phòng (mang đồ ăn/uống tới phòng)
We were tired, so we ordered dinner from room service.
Chúng tôi mệt nên gọi bữa tối qua dịch vụ phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùngorder room service24-hour room service
Dịch vụ khách sạn mang đồ ăn, thức uống lên tận phòng cho khách.
/ˈɪntənet ˌækses/
n.
(dịch vụ) truy cập Internet
All rooms have free Internet access.
Tất cả các phòng đều có truy cập Internet miễn phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngfree Internet accesshigh-speed Internet access
"Access" = quyền/khả năng dùng. Ở đây là việc được kết nối Internet.
/ˈeə kənˌdɪʃənɪŋ/
n.
điều hoà không khí
The air conditioning kept the room cool in the summer heat.
Điều hoà giữ cho phòng mát mẻ giữa cái nóng mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùngturn on the air conditioning
Họ từair-conditioned (adj.)
Viết tắt thân mật là "air con" hoặc "AC". Tính từ: "an air-conditioned room" (phòng có điều hoà).
/ˈpɑːkɪŋ/
n.
chỗ đỗ xe; việc đỗ xe
Does the hotel have free parking for guests?
Khách sạn có chỗ đỗ xe miễn phí cho khách không?
Chi tiết
Cụm hay dùngfree parkinga parking space
Họ từpark (v.)
Danh từ không đếm được, chỉ nơi/việc đỗ xe. Động từ "park" = đỗ xe.
/ˈsɪŋɡl/
n.
phòng đơn (cho một người)
I booked a single room because I was travelling alone.
Tôi đặt một phòng đơn vì tôi đi du lịch một mình.
Chi tiết
Cụm hay dùnga single rooma single bed
"A single (room)" = phòng cho một người. Trái với "double" (phòng đôi).
/ˈdʌbl/
adj.
đúp, gấp đôi (đọc chữ số lặp)
The code is double four, seven — that's four four seven.
Mã là "double four seven" — tức là bốn bốn bảy (447).
Chi tiết
Khi hai chữ số giống nhau đứng cạnh, đọc "double": 44 = "double four".
/twɪn/
n.
phòng hai giường (đơn)
The friends shared a twin room with two separate beds.
Hai người bạn ở chung một phòng hai giường riêng biệt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga twin room
Phòng cho hai người với HAI giường riêng. Khác "double" (một giường lớn).
/ˈsætəlaɪt ˌtiːˈviː/
n.
truyền hình vệ tinh (nhiều kênh)
The room had satellite TV with channels in many languages.
Phòng có truyền hình vệ tinh với các kênh bằng nhiều thứ tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsatellite TV
"Satellite" = vệ tinh. TV thu qua vệ tinh nên có nhiều kênh từ các nước khác nhau.
/ˈmɪni bɑː/
n.
tủ lạnh mini (trong phòng khách sạn)
Drinks from the mini-bar are usually very expensive.
Đồ uống trong tủ lạnh mini thường rất đắt.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe mini-bar
Tủ lạnh nhỏ trong phòng, chứa đồ uống và đồ ăn nhẹ (thường tính thêm tiền).
/seɪf/
n.
két sắt an toàn (đựng đồ giá trị)
Keep your passport and money in the room safe.
Hãy cất hộ chiếu và tiền trong két an toàn của phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga room safeput something in the safe
Danh từ: hộp/két khoá chắc để giữ tiền và đồ quý. "Safe" cũng là tính từ "an toàn".
/əˈveɪləbl/
adj.
rảnh, sẵn sàng (để gặp/phỏng vấn); có sẵn
I am available for an interview any afternoon next week.
Tôi có thể sắp xếp phỏng vấn vào bất kỳ buổi chiều nào tuần sau.
Chi tiết
Đồng nghĩafree
Cụm hay dùngavailable for interview
Họ từavailability (n.)
Trong thư xin việc: "available for interview" = rảnh để phỏng vấn. Cũng nghĩa "có sẵn" cho hàng hoá.
/ˌfʊli ˈbʊkt/
adj.
kín chỗ, đã đặt hết
The hotel was fully booked during the festival.
Khách sạn kín phòng trong dịp lễ hội.
Chi tiết
Cụm hay dùngfully bookedbe fully booked up
"Fully" = hoàn toàn; "booked" = đã được đặt. Nghĩa: hết phòng/hết bàn. Trái nghĩa "available".
/ˌbʊk ə ˈruːm/
phr.
đặt phòng
I booked a room for two nights in advance.
Tôi đã đặt phòng hai đêm từ trước.
Chi tiết
Đồng nghĩareserve a room
Cụm hay dùngbook a roombook in advance
Họ từbooking (n.)
"Book" (v.) = giữ chỗ trước. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "reserve".
/ɪn ədˈvɑːns/
phr.
trước, từ trước
Popular hotels get full quickly, so book in advance.
Khách sạn nổi tiếng nhanh hết phòng, nên hãy đặt trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook in advancepay in advancetwo weeks in advance
"In advance" = trước khi việc gì đó xảy ra. Ví dụ: "a week in advance" (trước một tuần).
/ˌtʃek ˈɪn/
phr. v.
nhận phòng, làm thủ tục vào (khách sạn)
We arrived early but couldn't check in until two o'clock.
Chúng tôi đến sớm nhưng phải đến hai giờ mới được nhận phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck in at receptioncheck-in time
Đến khách sạn báo mình đã tới và lấy chìa khoá phòng. Trái nghĩa "check out" (trả phòng).
/steɪ/
n.
kỳ lưu trú, thời gian ở lại
We hope you enjoy your stay at our hotel.
Chúng tôi hy vọng quý khách có kỳ lưu trú vui vẻ tại khách sạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngenjoy your staya two-night stay
Họ từstay (v.)
Danh từ: khoảng thời gian bạn ở một nơi. Cũng là động từ "stay" (ở lại).
/ˌtʃek ˈaʊt/
phr. v.
trả phòng (thanh toán rồi rời đi)
Guests must check out before eleven in the morning.
Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck outcheck-out time
Thanh toán và rời khách sạn khi hết kỳ nghỉ. Trái nghĩa "check in".
/rɪˈzɜːv/
v.
đặt trước (phòng, bàn, vé...)
I'd like to reserve a table for four at seven o'clock.
Tôi muốn đặt một bàn cho bốn người vào bảy giờ.
Chi tiết
Đồng nghĩabook
Cụm hay dùngreserve a tablereserve a room
Họ từreservation (n.)
Đồng nghĩa với "book", nhưng trang trọng hơn một chút. Danh từ: "reservation".
/rɪˈsepʃn/
n.
quầy lễ tân, khu tiếp tân
Leave your key at reception when you go out.
Hãy gửi chìa khoá ở quầy lễ tân khi bạn ra ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùngat receptionthe reception desk
Họ từreceptionist (n.)
Nơi ở sảnh khách sạn để nhận/trả phòng và hỏi thông tin. Người làm ở đó là "receptionist".
/ˌbʊk ə ˈteɪbl/
phr.
đặt bàn (ở nhà hàng)
Let's book a table for Saturday evening before it gets full.
Hãy đặt bàn cho tối thứ Bảy trước khi hết chỗ.
Chi tiết
Đồng nghĩamake a reservation
Cụm hay dùngbook a tablea table for two
Giữ chỗ trước ở nhà hàng. Cách nói khác: "make a reservation".
/ˌθriː ˈkɔːs/
adj.
(bữa ăn) ba món
The restaurant offers a three-course meal at a fixed price.
Nhà hàng phục vụ bữa ăn ba món với giá cố định.
Chi tiết
Cụm hay dùnga three-course meal
"Course" = món trong bữa ăn. Bữa ba món gồm khai vị (starter), món chính (main course) và tráng miệng (dessert).
/ɪnˈkluːd/
v.
bao gồm, tính cả
The price includes a starter, a main course and a drink.
Giá đã bao gồm món khai vị, món chính và một đồ uống.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe price includesservice is included
Họ từincluded (adj.)including (prep.)
Nghĩa: có (điều gì) như một phần. Trái nghĩa "exclude". "Service included" = đã tính phí phục vụ.
/ˈstɑːtə/
n.
món khai vị
For a starter, I'll have the soup, please.
Món khai vị, cho tôi món súp nhé.
Chi tiết
Đồng nghĩaappetiser
Cụm hay dùnga starterfor a starter
Món nhỏ ăn đầu bữa, trước món chính. Anh-Mỹ gọi "appetizer".
/ˌmeɪn ˈkɔːs/
n.
món chính
For the main course, he chose grilled fish with rice.
Món chính, anh ấy chọn cá nướng ăn kèm cơm.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe main course
Món lớn nhất, quan trọng nhất của bữa ăn, sau món khai vị.
/dɪˈzɜːt/
n.
món tráng miệng
We had ice cream and fresh fruit for dessert.
Chúng tôi ăn kem và trái cây tươi làm món tráng miệng.
Chi tiết
Cụm hay dùngfor desserta dessert menu
Món ngọt ăn cuối bữa. Chú ý viết 2 chữ "s"; đừng nhầm với "desert" /ˈdezət/ (sa mạc).
/ˈsɜːvɪs/
n.
phí phục vụ; sự phục vụ
The bill included a ten percent service charge.
Hoá đơn đã tính thêm mười phần trăm phí phục vụ.
Chi tiết
Cụm hay dùngservice chargeservice is includedgood service
Ở nhà hàng, "service" có thể là phí phục vụ tính vào hoá đơn, hoặc cách nhân viên phục vụ khách.
/tɪp/
n.
lời khuyên hữu ích, mẹo
Here is a useful tip: keep your CV to two pages.
Đây là một mẹo hữu ích: giữ CV trong hai trang.
Chi tiết
Đồng nghĩapiece of advice
Một lời khuyên nhỏ, thiết thực. "Tip" còn nghĩa "tiền boa" và "đầu/mũi (của vật)" — ngữ cảnh quyết định.
/ɑː juː ˌredi tə ˈɔːdə/
phr.
Quý khách gọi món chưa ạ?
The waiter smiled and asked, "Are you ready to order?"
Người phục vụ mỉm cười và hỏi: "Quý khách gọi món chưa ạ?"
Chi tiết
Cụm hay dùngready to order
Câu người phục vụ hỏi để biết khách đã chọn xong món chưa. "Order" (v.) = gọi món.
/aɪl ˈhæv/
phr.
Cho tôi..., tôi gọi/lấy (món)...
I'll have the fried chicken and a glass of orange juice.
Cho tôi món gà rán và một ly nước cam.
Chi tiết
Cụm hay dùngI'll haveI'll have the...
Cách lịch sự để gọi món: "I'll have..." — KHÔNG dùng "I take". Ví dụ "I'll have the steak" (không nói "I take the steak").
/ˌmɪkst ˈsæləd/
n.
salad trộn (xà lách với rau củ khác)
The steak comes with chips and a mixed salad.
Món bít tết ăn kèm khoai tây chiên và salad trộn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga mixed salad
"Mixed" = trộn lẫn. Món rau sống gồm xà lách và nhiều rau củ khác.
/ˌwel ˈdʌn/
adj.
(bít tết) chín kỹ
I don't like blood in my steak, so I always ask for it well-done.
Tôi không thích bít tết còn máu nên luôn gọi loại chín kỹ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga well-done steakrare or well-done
Ba mức chín của bít tết: "rare" (tái) – "medium" (chín vừa) – "well-done" (chín kỹ).
/ˈspɑːklɪŋ/
adj.
(nước) có ga
Would you like still or sparkling water?
Quý khách muốn nước lọc hay nước có ga ạ?
Chi tiết
Cụm hay dùngsparkling waterstill or sparkling
"Sparkling" = có ga (nhiều bọt). Trái nghĩa "still" (nước lọc, không ga).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...