parking
Nghĩa
Định nghĩa · A place where vehicles can be left temporarily.
“Does the hotel have free parking for guests?”Khách sạn có chỗ đỗ xe miễn phí cho khách không?
Ghi chú · Danh từ không đếm được, chỉ nơi/việc đỗ xe. Động từ "park" = đỗ xe.
Từ vựng A2
Chủ đề Khách sạn và nhà hàng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A place where vehicles can be left temporarily.
“Does the hotel have free parking for guests?”Khách sạn có chỗ đỗ xe miễn phí cho khách không?
Ghi chú · Danh từ không đếm được, chỉ nơi/việc đỗ xe. Động từ "park" = đỗ xe.
Đang tải...