basically
/ˈbeɪ.sɪ.kli/ B1
Nghĩa
cơ bản là
trạng từ
Định nghĩa · in a simple way; fundamentally
“Basically, we need to finish this project by Friday.”Cơ bản là, chúng ta cần hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.
“Basically, we need more time.”Cơ bản là, chúng ta cần nhiều thời gian hơn.
Đồng nghĩa
essentiallyfundamentally
Cụm hay dùng
basically the samebasically speakingbasically true
Mẹo IELTS · Dùng từ này để làm rõ ý trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để tóm tắt ý kiến.