Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

essentially

/i'senʃәli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2286

Nghĩa thường dùng

về cơ bản trạng từ

“Essentially, the project aims to improve community health.”Về cơ bản, dự án nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

essentially

//

* phó từ
  • về bản chất, về cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh

r in essence; at bottom or by one's (or its) very nature

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...