basically
/'beisikəli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1691
Nghĩa thường dùng
cơ bản là
trạng từ
“Basically, we need to finish this project by Friday.”Cơ bản là, chúng ta cần hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.
Đồng nghĩa
essentiallyfundamentallyprimarilymostly
Trái nghĩa
superficiallypartially
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
basically
/'beisikəli/
phó từ
- cơ bản, về cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh
r. in essence; at bottom or by one's (or its) very nature