Kho từ › Biển báo và cảnh báo › out of order

out of order

B1 phr. 📁 Biển báo và cảnh báo EVU-PI
(biển báo) đang hỏng, không hoạt động
UK /ˌaʊt əv ˈɔːdə/ · US /ˌaʊt əv ˈɔːdə/
The drinks machine had an 'out of order' sign on it.
→ Chiếc máy bán nước có biển 'đang hỏng' dán trên đó.
The lift is out of order, so we have to use the stairs.→ Thang máy đang hỏng, nên chúng ta phải đi cầu thang bộ.
Biển dán trên máy móc bị hỏng (máy bán hàng, thang máy, ATM...). Nghĩa: không dùng được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...