Từ vựng B1

Chủ đề Biển báo và cảnh báo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

no vacancies

/ˌnəʊ ˈveɪkənsiz/ B1

Nghĩa

(biển báo khách sạn) hết phòng phr.

Định nghĩa · A sign showing that no rooms are available.

“Every hotel by the beach had a 'no vacancies' sign in the window.”Mọi khách sạn ven biển đều treo biển 'hết phòng' ở cửa sổ.

“We arrived late and saw 'no vacancies', so we had to drive on.”Chúng tôi đến muộn và thấy biển 'hết phòng', nên phải lái xe đi tiếp.

Ghi chú · Đặt ở cửa sổ khách sạn/nhà nghỉ: đã kín phòng. Trái lại: 'vacancies' = còn phòng trống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...