Từ vựng A2

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carpenter

/ˈkɑːpəntə/ A2

Nghĩa

thợ mộc n.

Định nghĩa · A person who makes things from wood.

“The carpenter made a beautiful wooden table for our living room.”Bác thợ mộc đóng một chiếc bàn gỗ đẹp cho phòng khách nhà tôi.

Cụm hay dùng a skilled carpenter

Ghi chú · Người làm đồ bằng gỗ (wood).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...