carpenter
/ˈkɑːpəntə/ A2
Nghĩa
thợ mộc
n.
Định nghĩa · A person who makes things from wood.
“The carpenter made a beautiful wooden table for our living room.”Bác thợ mộc đóng một chiếc bàn gỗ đẹp cho phòng khách nhà tôi.
Cụm hay dùng
a skilled carpenter
Ghi chú · Người làm đồ bằng gỗ (wood).