Từ vựng A2

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surgery

/ˈsɜːdʒəri/ A2

Nghĩa

phòng khám (bác sĩ); ca phẫu thuật n.

Định nghĩa · A place where a doctor sees patients.

“The doctor's surgery opens at eight in the morning.”Phòng khám của bác sĩ mở cửa lúc tám giờ sáng.

Cụm hay dùng a doctor's surgery

Ghi chú · Tiếng Anh-Anh: "surgery" cũng là nơi bác sĩ/nha sĩ làm việc, không chỉ nghĩa "ca mổ".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...