Kho từ › Nghề nghiệp › surgeon

surgeon

A2 n. 📁 Nghề nghiệp EVU-PI
bác sĩ phẫu thuật
UK /ˈsɜːdʒən/ · US /ˈsɜːdʒən/
The surgeon operated on his heart for five hours.
→ Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.
Collocations
a heart surgeon
Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...