surgeon
Nghĩa
Định nghĩa · A doctor who performs surgery.
“The surgeon operated on his heart for five hours.”Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.
Ghi chú · Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.
Từ vựng A2
Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A doctor who performs surgery.
“The surgeon operated on his heart for five hours.”Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.
Ghi chú · Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.
Đang tải...