Từ vựng A2

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

surgeon

/ˈsɜːdʒən/ A2

Nghĩa

bác sĩ phẫu thuật n.

Định nghĩa · A doctor who performs surgery.

“The surgeon operated on his heart for five hours.”Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.

Cụm hay dùng a heart surgeon

Ghi chú · Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...