Từ vựng A2

Chủ đề Nghề nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

builder

/ˈbɪldə/ A2

Nghĩa

thợ xây n.

Định nghĩa · A person who builds or constructs buildings.

“The builders finished our new house in eight months.”Nhóm thợ xây hoàn thành ngôi nhà mới của chúng tôi trong tám tháng.

Cụm hay dùng a local builder
Họ từ build (v.)

Ghi chú · Người xây (build) hoặc sửa (repair) nhà cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...