Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

punk

/pʌŋk/ B1

Nghĩa

nhạc punk danh từ

Định nghĩa · a style of rock music from the 1970s

“Punk music became popular in the 1970s.”Nhạc punk trở nên phổ biến vào những năm 1970.

“Punk music is known for its fast tempo.”Nhạc punk nổi tiếng với nhịp điệu nhanh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến văn hóa âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...