Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punk

/pʌɳk/ Collins ★★ phổ biến #8029

Nghĩa thường dùng

nhạc punk danh từ

“Punk music became popular in the 1970s.”Nhạc punk trở nên phổ biến vào những năm 1970.

Biến thể từ punks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punk

/pʌɳk/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ)
  • (từ lóng) vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi
Định nghĩa tiếng Anh

n. substance that smolders when ignited; used to light fuses (especially fireworks)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...