Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dropped

/drɒpt/ B1

Nghĩa

thả xuống động từ

Định nghĩa · To let something fall or go down.

“He dropped the ball during the game.”Anh ấy đã thả bóng trong trận đấu.

“He dropped his phone on the floor.”Anh ấy đã làm rơi điện thoại xuống sàn.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động làm rơi.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...