dropped
/drɒpt/ B1
Nghĩa
thả xuống
động từ
Định nghĩa · To let something fall or go down.
“He dropped the ball during the game.”Anh ấy đã thả bóng trong trận đấu.
“He dropped his phone on the floor.”Anh ấy đã làm rơi điện thoại xuống sàn.
Cụm hay dùng
dropped itemsdropped callsdropped out
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động làm rơi.
Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.