Kho từ › Sự kiện đặc biệt › festival

festival

B1 n. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
lễ hội, liên hoan
UK /ˈfestɪvl/ · US /ˈfestɪvl/
The Hue Festival attracts visitors from all over the world.
→ Festival Huế thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.
Collocations
a music festivala film festival
Họ từ
festive (adj.)
Chuỗi sự kiện đặc biệt, thường kéo dài vài ngày. Tính từ "festive" = mang không khí lễ hội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...