Kho từ › Sự kiện đặc biệt › popular

popular

B1 adj. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
được ưa chuộng, nổi tiếng
UK /ˈpɒpjələ/ · US /ˈpɒpjələ/
Banh mi is a popular street food with foreign tourists.
→ Bánh mì là món ăn đường phố được du khách nước ngoài ưa chuộng.
Collocations
very popularpopular with somebody
Họ từ
popularity (n.)
Được nhiều người yêu thích. Nói "popular WITH somebody" (được ai đó ưa chuộng). Trái nghĩa "unpopular".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...