Kho từ › Sự kiện đặc biệt › dress up

dress up

B1 phr. v. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
ăn mặc đẹp, diện đồ (dịp đặc biệt)
UK /ˌdres ˈʌp/ · US /ˌdres ˈʌp/
The children dressed up in new clothes for the celebration.
→ Bọn trẻ diện quần áo mới để dự lễ ăn mừng.
Collocations
dress up for a party
Mặc quần áo đẹp/trang trọng hơn thường ngày. Cũng nghĩa "hóa trang" (dress up as a ghost).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...