Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring somebody luck

/ˌbrɪŋ ˈsʌmbədi ˈlʌk/ B1

Nghĩa

mang lại may mắn cho ai idiom

Định nghĩa · To bring good fortune to someone.

“People believe that red envelopes bring children luck.”Người ta tin rằng bao lì xì đỏ mang lại may mắn cho trẻ nhỏ.

Ghi chú · Thành ngữ chỉ điều đem đến vận may. Bất quy tắc: bring – brought – brought.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...