Kho từ › Sự kiện đặc biệt › bring somebody luck

bring somebody luck

B1 idiom 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
mang lại may mắn cho ai
UK /ˌbrɪŋ ˈsʌmbədi ˈlʌk/ · US /ˌbrɪŋ ˈsʌmbədi ˈlʌk/
People believe that red envelopes bring children luck.
→ Người ta tin rằng bao lì xì đỏ mang lại may mắn cho trẻ nhỏ.
Collocations
bring good luckbring somebody luck
Thành ngữ chỉ điều đem đến vận may. Bất quy tắc: bring – brought – brought.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...