bring somebody luck
/ˌbrɪŋ ˈsʌmbədi ˈlʌk/ B1
Nghĩa
mang lại may mắn cho ai
idiom
Định nghĩa · To bring good fortune to someone.
“People believe that red envelopes bring children luck.”Người ta tin rằng bao lì xì đỏ mang lại may mắn cho trẻ nhỏ.
Cụm hay dùng
bring good luckbring somebody luck
Ghi chú · Thành ngữ chỉ điều đem đến vận may. Bất quy tắc: bring – brought – brought.