Kho từ › Sự kiện đặc biệt › custom

custom

B1 n. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
phong tục, tập quán
UK /ˈkʌstəm/ · US /ˈkʌstəm/
Giving lucky money to children is a custom at Tet.
→ Lì xì cho trẻ em là một phong tục trong dịp Tết.
Collocations
a local customan old custom
Họ từ
customary (adj.)
Việc mà mọi người trong một cộng đồng thường làm. Đừng nhầm số nhiều "customs" (hải quan).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...