tradition
/trəˈdɪʃn/ B1
Nghĩa
truyền thống (phong tục lâu đời)
n.
Định nghĩa · A long-standing practice or belief.
“Wrapping banh chung is a family tradition passed down for generations.”Gói bánh chưng là một truyền thống gia đình được truyền qua nhiều thế hệ.
Cụm hay dùng
a family traditionkeep a tradition
Họ từ
traditional (adj.)
Ghi chú · Là một phong tục ("custom") rất cũ đã tiếp nối lâu đời. Tính từ: "traditional".