Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tradition

/trəˈdɪʃn/ B1

Nghĩa

truyền thống (phong tục lâu đời) n.

Định nghĩa · A long-standing practice or belief.

“Wrapping banh chung is a family tradition passed down for generations.”Gói bánh chưng là một truyền thống gia đình được truyền qua nhiều thế hệ.

Ghi chú · Là một phong tục ("custom") rất cũ đã tiếp nối lâu đời. Tính từ: "traditional".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...