customary
/ˈkʌstəməri/ B1
Nghĩa
theo lệ thường, theo tập quán
adj.
Định nghĩa · Following usual customs or practices.
“It is customary to take off your shoes before entering a temple.”Theo lệ thường, người ta cởi giày trước khi vào chùa.
Cụm hay dùng
it is customary to do something
Ghi chú · Tính từ của "custom": điều thường được làm theo tập quán. Mẫu câu: "It is customary to + động từ".