Kho từ › Sự kiện đặc biệt › customary

customary

B1 adj. 📁 Sự kiện đặc biệt EVU-PI
theo lệ thường, theo tập quán
UK /ˈkʌstəməri/ · US /ˈkʌstəməri/
It is customary to take off your shoes before entering a temple.
→ Theo lệ thường, người ta cởi giày trước khi vào chùa.
Collocations
it is customary to do something
Tính từ của "custom": điều thường được làm theo tập quán. Mẫu câu: "It is customary to + động từ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...