Từ vựng B1

Chủ đề Sự kiện đặc biệt · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customary

/ˈkʌstəməri/ B1

Nghĩa

theo lệ thường, theo tập quán adj.

Định nghĩa · Following usual customs or practices.

“It is customary to take off your shoes before entering a temple.”Theo lệ thường, người ta cởi giày trước khi vào chùa.

Ghi chú · Tính từ của "custom": điều thường được làm theo tập quán. Mẫu câu: "It is customary to + động từ".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...