Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arc

/ɑːrk/ B1

Nghĩa

đường cong danh từ

Định nghĩa · A curved line or shape.

“The rainbow formed an arc in the sky.”Cầu vồng tạo thành một đường cong trên bầu trời.

“The arc of the rainbow is beautiful.”Đường cong của cầu vồng thật đẹp.

Đồng nghĩa curvebend

Mẹo IELTS · Dùng arc khi mô tả hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · Đường cong có thể xuất hiện trong nghệ thuật và toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...