Từ vựng B1

Chủ đề Thư và email trang trọng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

delay

/dɪˈleɪ/ B1

Nghĩa

sự chậm trễ n.

Định nghĩa · A period of time when something is late.

“There was a long delay before the order finally arrived.”Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.

Ghi chú · Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...