delay
Nghĩa
Định nghĩa · A period of time when something is late.
“There was a long delay before the order finally arrived.”Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Ghi chú · Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).