Kho từ › Thư và email trang trọng › delay

delay

B1 n. 📁 Thư và email trang trọng EVU-PI
sự chậm trễ
UK /dɪˈleɪ/ · US /dɪˈleɪ/
There was a long delay before the order finally arrived.
→ Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Collocations
a long delayapologise for the delay
Họ từ
delay (v.)delayed (adj.)
Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...