Từ vựng B1

Chủ đề Thư và email trang trọng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

available

/əˈveɪləbl/ B1

Nghĩa

rảnh, sẵn sàng (để gặp/phỏng vấn); có sẵn adj.

Định nghĩa · Ready and able to be used or seen.

“I am available for an interview any afternoon next week.”Tôi có thể sắp xếp phỏng vấn vào bất kỳ buổi chiều nào tuần sau.

Đồng nghĩa free
Cụm hay dùng available for interview

Ghi chú · Trong thư xin việc: "available for interview" = rảnh để phỏng vấn. Cũng nghĩa "có sẵn" cho hàng hoá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...