available
/əˈveɪləbl/ B1
Nghĩa
rảnh, sẵn sàng (để gặp/phỏng vấn); có sẵn
adj.
Định nghĩa · Ready and able to be used or seen.
“I am available for an interview any afternoon next week.”Tôi có thể sắp xếp phỏng vấn vào bất kỳ buổi chiều nào tuần sau.
Ghi chú · Trong thư xin việc: "available for interview" = rảnh để phỏng vấn. Cũng nghĩa "có sẵn" cho hàng hoá.