Kho từ › Thư và email trang trọng › graduate

graduate

B1 n. 📁 Thư và email trang trọng EVU-PI
người tốt nghiệp đại học, cử nhân
UK /ˈɡrædʒuət/ · US /ˈɡrædʒuət/
The company offers a training scheme for new graduates.
→ Công ty có chương trình đào tạo dành cho các cử nhân mới ra trường.
Collocations
a university graduategraduate scheme
Họ từ
graduate (v.)graduation (n.)
Danh từ /ˈɡrædʒuət/ khác động từ "graduate" /ˈɡrædʒueɪt/ (tốt nghiệp). Chỉ người có bằng đại học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...