Từ vựng B1

Chủ đề Thư và email trang trọng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

graduate

/ˈɡrædʒuət/ B1

Nghĩa

người tốt nghiệp đại học, cử nhân n.

Định nghĩa · A person who has completed a university degree.

“The company offers a training scheme for new graduates.”Công ty có chương trình đào tạo dành cho các cử nhân mới ra trường.

Ghi chú · Danh từ /ˈɡrædʒuət/ khác động từ "graduate" /ˈɡrædʒueɪt/ (tốt nghiệp). Chỉ người có bằng đại học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...