parking
/'pɑ:kiɳ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #2322
Nghĩa thường dùng
bãi đậu xe
danh từ
“There is free parking near the mall.”Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.
Biến thể từ
parking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parking
/'pɑ:kiɳ/
danh từ
- sự đỗ xe
- no parking here!: cấm đỗ xe ở đây!
Định nghĩa tiếng Anh
n. space in which vehicles can be parked n. the act of maneuvering a vehicle into a location where it can be left temporarily