Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parking

/'pɑ:kiɳ/ IELTSCollins ★★ phổ biến #2322

Nghĩa thường dùng

bãi đậu xe danh từ

“There is free parking near the mall.”Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.

Đồng nghĩa garagelotspaceberth
Trái nghĩa drivingmovingtraffic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parking

/'pɑ:kiɳ/

danh từ

  • sự đỗ xe
    • no parking here!: cấm đỗ xe ở đây!
Định nghĩa tiếng Anh

n. space in which vehicles can be parked n. the act of maneuvering a vehicle into a location where it can be left temporarily

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...