Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

atlas

/ˈætləs/ B1

Nghĩa

bản đồ danh từ

Định nghĩa · a book of maps

“I used an atlas to find the location.”Tôi đã sử dụng một bản đồ để tìm vị trí.

“We used an atlas to find the location.”Chúng tôi đã sử dụng bản đồ để tìm vị trí.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ địa lý và du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...