Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observation

/ˌɑːbzərˈveɪʃən/ B1

Nghĩa

quan sát danh từ

Định nghĩa · The act of watching or noticing something carefully.

“His observation of the stars was impressive.”Sự quan sát của anh ấy về các vì sao thật ấn tượng.

“Her observation of the stars was impressive.”Sự quan sát của cô ấy về các vì sao rất ấn tượng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nghiên cứu hoặc khoa học.

Ghi chú · Liên quan đến việc nghiên cứu hoặc học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...