Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2105

observation

/,ɔbzə:'veiʃn/

danh từ

  • sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
    • observation post: trạm quan sát
    • to keep someone under observation: theo dõi ai
  • khả năng quan sát, năng lực quan sát
    • a man of no observation: người không có năng lực quan sát
  • lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy
  • lời bình phẩm
  • (quân sự) sự quan sát, sự theo dõi
  • sự xác định toạ độ theo độ cao của mặt trời
Biến thể từ observations số nhiều
Đồng nghĩa noticeremarkcomment
Trái nghĩa ignoranceneglect
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of making and recording a measurement\nn. the act of observing; taking a patient look\nn. a remark expressing careful consideration\nn. facts learned by observing

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...