stroll
/strəʊl/ B1
Nghĩa
cuộc đi dạo thong thả
n.
Định nghĩa · A leisurely walk.
“After dinner we went for a stroll along the shore.”Sau bữa tối chúng tôi đi dạo một vòng dọc bờ biển.
Cụm hay dùng
go for a strolla stroll along the beach
Ghi chú · Đi bộ chậm rãi để thư giãn, không vội. Cũng là động từ: "to stroll" (đi dạo).