Kho từ › Kỳ nghỉ biển › stroll

stroll

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
cuộc đi dạo thong thả
UK /strəʊl/ · US /strəʊl/
After dinner we went for a stroll along the shore.
→ Sau bữa tối chúng tôi đi dạo một vòng dọc bờ biển.
Collocations
go for a strolla stroll along the beach
Đi bộ chậm rãi để thư giãn, không vội. Cũng là động từ: "to stroll" (đi dạo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...