Kho từ › Kỳ nghỉ biển › shore

shore

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
bờ (nơi biển hoặc hồ gặp đất liền)
UK /ʃɔː/ · US /ʃɔː/
Small boats were pulled up onto the shore for the night.
→ Những chiếc thuyền nhỏ được kéo lên bờ để qua đêm.
Collocations
along the shoreon the shore
Ranh giới nơi mặt nước gặp đất. Đồng âm với "sure" (chắc chắn) trong giọng Anh-Anh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...