Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ biển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shore

/ʃɔː/ B1

Nghĩa

bờ (nơi biển hoặc hồ gặp đất liền) n.

Định nghĩa · The land where the sea meets the land.

“Small boats were pulled up onto the shore for the night.”Những chiếc thuyền nhỏ được kéo lên bờ để qua đêm.

Ghi chú · Ranh giới nơi mặt nước gặp đất. Đồng âm với "sure" (chắc chắn) trong giọng Anh-Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...