Kho từ › Kỳ nghỉ biển › breeze

breeze

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
làn gió nhẹ, gió hiu hiu
UK /briːz/ · US /briːz/
A cool breeze from the sea made the hot day pleasant.
→ Một làn gió mát từ biển khiến ngày nóng trở nên dễ chịu.
Collocations
a gentle breezea sea breeze
Họ từ
breezy (adj.)
Gió nhẹ, dễ chịu (không mạnh như "wind"). "A sea breeze" = gió biển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...