Kho từ › Kỳ nghỉ biển › spend

spend

B1 v. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
trải qua, dành (thời gian); tiêu (tiền)
UK /spend/ · US /spend/
They spend two weeks by the sea every summer.
→ Hè nào họ cũng dành hai tuần ở biển.
Collocations
spend a holidayspend time
Họ từ
spending (n.)
Bất quy tắc: spend – spent – spent. Cấu trúc: "spend + thời gian + V-ing".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...