spend
/spend/ B1
Nghĩa
trải qua, dành (thời gian); tiêu (tiền)
v.
Định nghĩa · To use time or money for a purpose.
“They spend two weeks by the sea every summer.”Hè nào họ cũng dành hai tuần ở biển.
Cụm hay dùng
spend a holidayspend time
Họ từ
spending (n.)
Ghi chú · Bất quy tắc: spend – spent – spent. Cấu trúc: "spend + thời gian + V-ing".