Kho từ › Kỳ nghỉ biển › windsurfing

windsurfing

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
môn lướt ván buồm
UK /ˈwɪndsɜːfɪŋ/ · US /ˈwɪndsɜːfɪŋ/
Windsurfing is popular in Mui Ne because it is always windy.
→ Lướt ván buồm rất phổ biến ở Mũi Né vì nơi đó lúc nào cũng nhiều gió.
Collocations
go windsurfing
Họ từ
windsurf (v.)
Ghép "wind" (gió) + "surfing". Đứng trên ván có gắn buồm, dùng sức gió để lướt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...