Kho từ › Kỳ nghỉ biển › diving

diving

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
môn lặn (biển)
UK /ˈdaɪvɪŋ/ · US /ˈdaɪvɪŋ/
You can see beautiful fish when you go diving near the island.
→ Bạn có thể ngắm những đàn cá đẹp khi đi lặn gần hòn đảo.
Collocations
go divingscuba diving
Họ từ
dive (v.)diver (n.)
Lặn xuống dưới nước để ngắm cảnh biển. "Scuba diving" = lặn có bình dưỡng khí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...