Kho từ › Kỳ nghỉ biển › sunbathe

sunbathe

B1 v. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
tắm nắng (nằm phơi nắng cho rám da)
UK /ˈsʌnbeɪð/ · US /ˈsʌnbeɪð/
Many tourists like to sunbathe on the beach all day.
→ Nhiều du khách thích nằm tắm nắng trên bãi biển cả ngày.
Collocations
sunbathe on the beach
Họ từ
sunbathing (n.)sunbather (n.)
Ghép "sun" + "bathe" (tắm). Chú ý âm cuối /ð/ như "the": /ˈsʌnbeɪð/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...