sunbathe
/ˈsʌnbeɪð/ B1
Nghĩa
tắm nắng (nằm phơi nắng cho rám da)
v.
Định nghĩa · To lie in the sun to get a tan.
“Many tourists like to sunbathe on the beach all day.”Nhiều du khách thích nằm tắm nắng trên bãi biển cả ngày.
Cụm hay dùng
sunbathe on the beach
Ghi chú · Ghép "sun" + "bathe" (tắm). Chú ý âm cuối /ð/ như "the": /ˈsʌnbeɪð/.