Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ biển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunbathing

/ˈsʌnbeɪðɪŋ/ B1

Nghĩa

việc tắm nắng, phơi nắng n.

Định nghĩa · The activity of lying in the sun.

“Too much sunbathing can be bad for your skin.”Tắm nắng quá nhiều có thể có hại cho da.

Họ từ sunbathe (v.)

Ghi chú · Dạng danh từ của động từ "sunbathe". Nói về hoạt động nằm phơi nắng nói chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...