Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ biển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rough

/rʌf/ B1

Nghĩa

(biển) động, sóng dữ; (bề mặt) gồ ghề adj.

Định nghĩa · Not smooth; having many bumps or waves.

“The sea was too rough, so nobody went swimming.”Biển động quá nên không ai đi bơi cả.

Cụm hay dùng a rough sea

Ghi chú · Chữ "gh" đọc /f/: /rʌf/. Trái nghĩa với "calm" khi mô tả biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...