rough
/rʌf/ B1
Nghĩa
(biển) động, sóng dữ; (bề mặt) gồ ghề
adj.
Định nghĩa · Not smooth; having many bumps or waves.
“The sea was too rough, so nobody went swimming.”Biển động quá nên không ai đi bơi cả.
Cụm hay dùng
a rough sea
Ghi chú · Chữ "gh" đọc /f/: /rʌf/. Trái nghĩa với "calm" khi mô tả biển.