Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ biển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suntan

/ˈsʌntæn/ B1

Nghĩa

làn da rám nắng n.

Định nghĩa · The dark skin caused by sun exposure.

“She came back from the coast with a lovely suntan.”Cô ấy trở về từ vùng biển với làn da rám nắng đẹp.

Cụm hay dùng get a suntana nice tan
Họ từ tanned (adj.)

Ghi chú · Nói gọn là "a tan". Màu da nâu lên do phơi nắng. Khác "sunburn" (cháy nắng, da đỏ rát).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...