Kho từ › Kỳ nghỉ biển › suntan

suntan

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
làn da rám nắng
UK /ˈsʌntæn/ · US /ˈsʌntæn/
She came back from the coast with a lovely suntan.
→ Cô ấy trở về từ vùng biển với làn da rám nắng đẹp.
Collocations
get a suntana nice tan
Họ từ
tanned (adj.)
Nói gọn là "a tan". Màu da nâu lên do phơi nắng. Khác "sunburn" (cháy nắng, da đỏ rát).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...