Từ vựng B1

Chủ đề Kỳ nghỉ biển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at risk of

/ət ˈrɪsk əv/ B1

Nghĩa

có nguy cơ (gặp điều xấu) phr.

Định nghĩa · Having a chance of experiencing harm.

“People who never use sunscreen are at risk of skin cancer.”Những người không bao giờ dùng kem chống nắng có nguy cơ bị ung thư da.

Cụm hay dùng at risk of something

Ghi chú · "At risk of + danh từ/V-ing" = có khả năng gặp điều xấu. "Risky" = đầy rủi ro.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...