Kho từ › Kỳ nghỉ biển › at risk of

at risk of

B1 phr. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
có nguy cơ (gặp điều xấu)
UK /ət ˈrɪsk əv/ · US /ət ˈrɪsk əv/
People who never use sunscreen are at risk of skin cancer.
→ Những người không bao giờ dùng kem chống nắng có nguy cơ bị ung thư da.
Collocations
at risk of something
Họ từ
risk (n.)risky (adj.)
"At risk of + danh từ/V-ing" = có khả năng gặp điều xấu. "Risky" = đầy rủi ro.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...