at risk of
/ət ˈrɪsk əv/ B1
Nghĩa
có nguy cơ (gặp điều xấu)
phr.
Định nghĩa · Having a chance of experiencing harm.
“People who never use sunscreen are at risk of skin cancer.”Những người không bao giờ dùng kem chống nắng có nguy cơ bị ung thư da.
Cụm hay dùng
at risk of something
Họ từ
risk (n.)risky (adj.)
Ghi chú · "At risk of + danh từ/V-ing" = có khả năng gặp điều xấu. "Risky" = đầy rủi ro.