Kho từ › Kỳ nghỉ biển › shade

shade

B1 n. 📁 Kỳ nghỉ biển EVU-PI
bóng râm, chỗ mát (không có nắng)
UK /ʃeɪd/ · US /ʃeɪd/
At midday we sat in the shade of a big tree to keep cool.
→ Giữa trưa chúng tôi ngồi dưới bóng râm của một cây lớn cho mát.
Collocations
in the shadesit in the shade
Họ từ
shady (adj.)
Vùng tối, mát do có vật che nắng. Khác "shadow" (cái bóng in hình của vật).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...