Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bestsellers

/ˈbɛstˌsɛlɚz/ B1

Nghĩa

sách bán chạy danh từ

Định nghĩa · Books that sell very well and are popular.

“These books are among the bestsellers this year.”Những cuốn sách này nằm trong số sách bán chạy nhất năm nay.

“This novel is one of the bestsellers of the year.”Tiểu thuyết này là một trong những sách bán chạy nhất năm.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về văn hóa đọc hoặc thị trường sách.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...