Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

departure

/dɪˈpɑːrtʃər/ B1

Nghĩa

sự khởi hành danh từ

Định nghĩa · the act of leaving a place to go somewhere else

“The departure time for the flight is 3 PM.”Thời gian khởi hành của chuyến bay là 3 giờ chiều.

“The departure of the flight was delayed by an hour.”Sự khởi hành của chuyến bay bị trì hoãn một giờ.

Đồng nghĩa leavingexit
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kế hoạch du lịch.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh du lịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...