Kho từ › Ý kiến, đồng ý và phản đối › to a certain extent

to a certain extent

B1 phr. 📁 Ý kiến, đồng ý và phản đối EVU-PI
ở một mức độ nào đó
UK /tʊ ə ˈsɜːtn ɪkˈstent/ · US /tʊ ə ˈsɜːtn ɪkˈstent/
To a certain extent, learning a language is about practice every day.
→ Ở một mức độ nào đó, học ngôn ngữ là chuyện luyện tập mỗi ngày.
Dùng để đồng ý một phần: “I agree to a certain extent, but…”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...