Từ vựng B1

Chủ đề Ý kiến, đồng ý và phản đối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

that's true, but...

/ðæts ˈtruː bət/ B1

Nghĩa

đúng vậy, nhưng... (đồng ý rồi nêu ý khác) phr.

Định nghĩa · A phrase used to agree but add another point.

“That's true, but the tickets are quite expensive.”Đúng vậy, nhưng vé khá đắt.

Ghi chú · Ở Anh, người ta thường ĐỒNG Ý một chút trước khi nêu ý kiến khác cho lịch sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...