Kho từ › Ý kiến, đồng ý và phản đối › that's true, but...

that's true, but...

B1 phr. 📁 Ý kiến, đồng ý và phản đối EVU-PI
đúng vậy, nhưng... (đồng ý rồi nêu ý khác)
UK /ðæts ˈtruː bət/ · US /ðæts ˈtruː bət/
That's true, but the tickets are quite expensive.
→ Đúng vậy, nhưng vé khá đắt.
Ở Anh, người ta thường ĐỒNG Ý một chút trước khi nêu ý kiến khác cho lịch sự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...