Từ vựng B1

Chủ đề Ý kiến, đồng ý và phản đối · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I see what you mean

/aɪ ˈsiː wɒt ju ˈmiːn/ B1

Nghĩa

tôi hiểu ý bạn phr.

Định nghĩa · A phrase to show understanding of someone's idea.

“I see what you mean, but I'd still choose the earlier train.”Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi vẫn chọn chuyến tàu sớm hơn.

Ghi chú · Thể hiện mình hiểu quan điểm người kia (thường trước khi nêu ý khác).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...