Kho từ › Ý kiến, đồng ý và phản đối › I see what you mean

I see what you mean

B1 phr. 📁 Ý kiến, đồng ý và phản đối EVU-PI
tôi hiểu ý bạn
UK /aɪ ˈsiː wɒt ju ˈmiːn/ · US /aɪ ˈsiː wɒt ju ˈmiːn/
I see what you mean, but I'd still choose the earlier train.
→ Tôi hiểu ý bạn, nhưng tôi vẫn chọn chuyến tàu sớm hơn.
Thể hiện mình hiểu quan điểm người kia (thường trước khi nêu ý khác).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...