I take your point
/aɪ ˈteɪk jɔː ˈpɔɪnt/ B1
Nghĩa
tôi hiểu và đồng ý phần nào ý bạn
phr.
Định nghĩa · A phrase indicating understanding and partial agreement.
“I take your point, but we should still book in advance.”Tôi hiểu ý bạn, nhưng ta vẫn nên đặt trước.
Ghi chú · Lịch sự công nhận ý người kia có lý. “a good point” = một ý hay.